三个代表
"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004
"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới thiệu năm 2000 và được ghi vào Hiến pháp năm 2004
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác…
›三侠五义Sān xiá wǔ yìSanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của…
›三伏sān fúba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên…
›三代sān dàiba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
›三个和尚没水吃sān gè hé shang méi shuǐ chīxem 三個和尚沒水喝|三个和尚没水喝[san1 ge4 he2 shang5 mei2 shui3 he1]
›三位博士sān wèi bó shìBa Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh
›三个女人一个墟sān gè nǚ rén yī gè xūba người phụ nữ thành một đám đông
›三位一体Sān wèi Yī tǐChúa Ba Ngôi; ba ngôi
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.