三更半夜
giữa đêm khuya; rất khuya
giữa đêm khuya; rất khuya
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
canh ba trong năm canh đêm 23:00-01:00 (xưa); nửa đêm; cũng đọc là [san1 jin1]
›三曹Sān CáoTam Tào (Tào Tháo 曹操 và các con là Tào Phi 曹丕 và Tào Thực 曹植), người lập nên triều đại Ngụy hoặc Tào Ngụy…
›三昧sān mèiTam muội (thuật ngữ Phật giáo)
›三月Sān yuètháng Ba; tháng ba (của năm âm lịch)
›三春sān chūnba tháng mùa xuân
›三月份sān yuè fèntháng Ba
›三星集团Sān xīng Jí tuánTập đoàn Samsung
›三月街Sān yuè JiēHội chợ Tháng Ba, lễ hội truyền thống của dân tộc Bạch 白族[Bai2 zu2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.