三个世界
Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác (Anh, Pháp, Nhật Bản, v.v.) và các nước đang phát triển ở Châu Á, Châu Phi và Mỹ Latinh
Ba Thế Giới (theo đề xuất của Mao Trạch Đông), tức là siêu cường quốc (Mỹ và Liên Xô), các nước giàu có khác (Anh, Pháp, Nhật Bản, v.v.) và các nước đang phát triển ở Châu Á, Châu Phi và Mỹ Latinh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
"Ba đại diện", một tập hợp ba nguyên tắc chỉ đạo cho ĐCSTQ do Giang Trạch Dân 江澤民|江泽民[Jiang1 Ze2 min2] giới…
›三位博士sān wèi bó shìBa Vua; Ba Vua Thông Thái từ phương Đông trong câu chuyện Chúa giáng sinh
›三个女人一个墟sān gè nǚ rén yī gè xūba người phụ nữ thành một đám đông
›三伏sān fúba giai đoạn thời tiết nóng hàng năm, cụ thể là 初伏[chu1 fu2], 中伏[zhong1 fu2] và 末伏[mo4 fu2], kéo dài liên…
›三代同堂sān dài tóng tángba thế hệ sống chung một nhà
›三代sān dàiba thế hệ của một gia đình; ba triều đại sớm nhất (Hạ, Thương và Chu)
›三仇sān chóusự thù hận hoặc oán giận đối với ba nhóm (quan chức, người giàu và cảnh sát) do bị cho là lạm quyền
›三侠五义Sān xiá wǔ yìSanxia wuyi (ba hiệp sĩ và năm người nghĩa hiệp), tiểu thuyết biên tập từ truyện kể thời cuối nhà Thanh của…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.