身子 là gì?
身子 [shēn zi] có nghĩa là cơ thể; mang thai; sức khỏe.
Nghĩa của từ 身子 trong tiếng Việt
- cơ thể
- mang thai
- sức khỏe
Cách đọc và ghi nhớ 身子
身子 được đọc là shēn zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ thể; mang thai; sức khỏe”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .