Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
身子

shēn zi

身子 là gì?

身子 [shēn zi] có nghĩa là cơ thể; mang thai; sức khỏe.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 身子 trong tiếng Việt

  1. cơ thể
  2. mang thai
  3. sức khỏe

Cách đọc và ghi nhớ 身子

身子 được đọc là shēn zi, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cơ thể; mang thai; sức khỏe”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan