舍弃
từ bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
từ bỏ; phế bỏ; hủy bỏ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sẵn sàng từ bỏ cái gì đó
›舍身shě shēnhy sinh tính mạng
›舍车保帅shě jū bǎo shuàihy sinh xe để bảo vệ tướng (trong cờ tướng Trung Quốc); nghĩa bóng: bảo vệ người cấp trên bằng cách đổ lỗi…
›舍己shě jǐvị tha; sự hy sinh bản thân để giúp người; sự từ bỏ bản thân; chủ nghĩa vị tha
›舍命shě mìngliều mạng
›舍不得shě bu dekhông nỡ làm gì; không nỡ rời xa; tiếc
›舍下shě xiàtừ bỏ; đặt xuống
›扫地sǎo dìquét sàn; (ví von) (danh tiếng, v.v.) chạm đáy; chạm mức thấp nhất mọi thời đại
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.