伸直
duỗi thẳng; duỗi ra
duỗi thẳng; duỗi ra
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cơ duỗi (giải phẫu)
›伸长shēn chángduỗi ra; mở rộng
›伸开shēn kāiduỗi ra
›伸港乡Shēn gǎng XiāngThị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›伸缩shēn suōdài ra và ngắn lại; linh hoạt; có thể điều chỉnh; có thể thu vào; có thể mở rộng; dạng kính thiên văn (có…
›伸港Shēn gǎngThị trấn Shengang hoặc Shenkang ở huyện Changhua 彰化縣|彰化县[Zhang1 hua4 Xian4], Đài Loan
›伸缩喇叭shēn suō lǎ bakèn trombone
›伸手牌shēn shǒu páikẻ ăn bám; kẻ ăn chực; kẻ ăn mày
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.