申状
trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)
trình bày (một tài liệu); nộp (một kiến nghị)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bày; khẳng định
›申言shēn yánbày tỏ; tuyên bố
›申诉shēn sùnộp đơn khiếu nại; kháng cáo (lên cơ quan có thẩm quyền, tòa án cấp trên, v.v.); khiếu nại; kháng cáo
›申根区Shēn gēn qūkhu vực Schengen, khu vực miễn hộ chiếu ở châu Âu
›申猴shēn hóuNăm 9, năm con Khỉ (ví dụ: 2004)
›申根Shēn gēnSchengen, ngôi làng ở Luxemburg, nơi ký kết hiệp định năm 1985 để tạo ra khu vực Schengen 申根區|申根区[Shen1 gen1…
›申理shēn lǐsửa sai; tìm kiếm công lý
›申曲shēn qǔKịch Thượng Hải; giống như 滬劇|沪剧
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.