神
thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; sống động; biểu cảm; nhìn; biểu hiện; (thông tục) tuyệt vời; kinh ngạc
thần; thánh; thần bí; kỳ diệu; huyền bí; tinh thần; tâm trí; năng lượng; sống động; biểu cảm; nhìn; biểu hiện; (thông tục) tuyệt vời; kinh ngạc
神 thường mang nghĩa “thần; thánh”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 神 cùng cụm 精神 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
tinh thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.nữ thần
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.huyền bí
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.dây thần kinh
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(dạng kết hợp) xã hội; tổ chức; cơ quan; (cổ) thần đất đai
›碎suì(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ; bị vỡ; rời rạc; lung tung; lắm lời
›祘suànbiến thể của 算[suan4], tính toán
›祏shímiếu thờ bằng đá
›祀sìcúng tế; dâng lễ
›祟suìtà ma
›礻shìcho thấy; bộc lộ; cũng như 示[shi4]; bộ Khang Hy số 113
›示shìcho thấy; bộc lộ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.