深
sâu (cả nghĩa đen và bóng)
sâu (cả nghĩa đen và bóng)
深 thường mang nghĩa “sâu (cả nghĩa đen và bóng)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 深 cùng cụm 深圳 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Miêu tả tính chất, trạng thái hoặc mức độ của người và sự vật.
chủ ngữ + 很 + từtừ + 的 + danh từ更/最 + từHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
thành phố cấp phó tỉnh Thâm Quyến ở Quảng Đông, khu kinh tế đặc biệt gần Hồng Kông
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.thâm nhập sâu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.sâu sắc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.độ sâu
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
biến thể của 凇[song1]
›涮shuànrửa; lừa; gạt ai đó; nấu bằng cách nhúng nguyên liệu thái mỏng vào nước sôi hoặc súp (thường thực hiện tại…
›涘sìbờ sông
›涑sùtên một con sông
›涉shè(văn học) lội qua một vùng nước; (hình thức kết hợp) trải nghiệm; trải qua; liên quan; quan tâm đến
›渉shèbiến thể tiếng Nhật của 涉[she4]
›渋sèbiến thể tiếng Nhật của 澀|涩[se4]
›渖shěnbiến thể cũ của 瀋|沈[shen3]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.