甚 là gì?
甚 [shèn] có nghĩa là quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2]).
Nghĩa của từ 甚 trong tiếng Việt
- quá mức
- không đúng mức
- vượt quá
- nhiều hơn
- rất
- cực kỳ
- (phương ngữ) gì
- bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])
Cách đọc và ghi nhớ 甚
甚 được đọc là shèn, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “quá mức; không đúng mức; vượt quá; nhiều hơn; rất; cực kỳ; (phương ngữ) gì; bất kỳ (cách phát âm ở Đài Loan [shen2])”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .