山楂糕
thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
thạch sơn tra, một loại thạch ngọt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc, làm từ quả sơn tra Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sơn tra Trung Quốc (Crataegus pinnatifida)
›山水诗shān shuǐ shīthơ sơn thủy, thể loại thơ cổ điển Trung Quốc
›山歌shān gēbài hát dân gian; bài hát miền núi
›山榄科shān lǎn kēhọ hồng xiêm (thực vật)
›山椒鱼shān jiāo yúHynobius formosanus; kỳ giông Đài Loan
›山梨醇shān lí chúnsorbitol C6H14O6 (chất thay thế đường và thuốc nhuận tràng nhẹ)
›山毛榉shān máo jǔcây sồi
›山梨酸钾shān lí suān jiǎkali sorbat, E202 (một chất bảo quản thực phẩm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.