山寨
山寨 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 山寨 trong tiếng Việt
làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước
làng trên núi có phòng thủ; sơn trại (đặc biệt của thổ phỉ); (bóng) hàng nhái; hàng giả; bắt chước