苏州
Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Thành phố Tô Châu, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›苏姆盖特Sū mǔ gài tèThành phố Sumgayit, Azerbaijan
›苏州大学Sū zhōu Dà xuéĐại học Tô Châu (Tô Châu, Trung Quốc từ năm 1986)
›苏州河Sū zhōu HéSông Tô Châu (dòng sông ở Thượng Hải)
›苏州码子Sū zhōu mǎ zisố Tô Châu, tức là mười chữ số 〡,〢,〣,〤,〥,〦,〧,〨,〩,〸 hiện nay chủ yếu dùng trong các ngành nghề truyền thống…
›苏州话Sū zhōu huàtiếng Tô Châu, một trong những phương ngữ chính của tiếng Ngô 吳語|吴语[Wu2 yu3]
›苏尼特左旗Sū ní tè zuǒ qíKỳ Tả Sonid ở minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›苏尼特右旗Sū ní tè yòu qíKỳ Hữu Tô Nghịch, minh Xilingol 錫林郭勒盟|锡林郭勒盟[Xi1 lin2 guo1 le4 Meng2], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.