宿豫
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quận Suyu của thành phố Suqian 宿遷市|宿迁市[Su4 qian1 shi4], tỉnh Giang Tô
›宿迁Sù qiānSuqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›宿迁市Sù qiān shìSuqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›宿雾Sù wùCebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
›宿诺sù nuòlời hứa cũ; lời hứa chưa thực hiện
›宿见sù jiànquan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu
›宿处sù chùnhà trọ
›宿草sù cǎocỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.