宿愿
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
nguyện vọng ấp ủ từ lâu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quan điểm lâu đời; quan niệm ấp ủ từ lâu
›宿草sù cǎocỏ mọc trên mộ từ năm trước; (ví von) mộ; đã mất từ lâu; cỏ khô cho động vật ăn ban đêm
›宿雾语Sù wù yǔtiếng Cebu (còn gọi là tiếng Bisaya), ngôn ngữ được nói ở một số vùng của Philippines (cách gọi tại Đài Loan)
›宿雾Sù wùCebu, một tỉnh (và một thành phố) ở Philippines (Đài Loan)
›宿醉sù zuìdư vị sau cơn say
›宿酒sù jiǔdư âm cơn say
›宿迁市Sù qiān shìSuqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›宿迁Sù qiānSuqian, thành phố cấp địa khu ở Giang Tô
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.