苏易简
Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống
Tô Dịch Giản (958-997), nhà văn và nhà thơ thời Bắc Tống
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tô Đông Pha, tên khác của Tô Thức 蘇軾|苏轼 (1037-1101), nhà văn và thư pháp thời Bắc Tống
›苏曼殊Sū Màn shūTô Mạn Thù (1884-1918), nhà văn, nhà báo, nhà sư Phật giáo, người tham gia phong trào cách mạng Trung Quốc
›苏拉威西Sū lā wēi xīSulawesi hay Celebes (đảo Indonesia)
›苏打饼干sū dá bǐng gānbánh quy soda; bánh cracker
›苏木sū mùgỗ tô mộc (Caesalpinia sappan), dùng trong y học Trung Quốc; phân khu hành chính của kỳ 旗 (huyện) ở Nội Mông…
›苏打粉sū dá fěnbột nở
›苏杭Sū HángTô Châu 蘇州|苏州[Su1 zhou1] và Hàng Châu 杭州[Hang2 zhou1]
›苏打水sū dá shuǐnước soda (từ mượn)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.