塑造
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
tạo mẫu; đúc khuôn; (nghĩa bóng) tạo dựng (một nhân vật, một thị trường, một hình ảnh,...); (nghĩa bóng) (văn học) khắc họa (bằng lời)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
điêu khắc cơ thể (giảm cân và tập luyện)
›塑像sù xiàngtượng (đúc hoặc nặn)
›塑钢sù gāngnhựa acetal; Delrin; nhựa polyvinyl clorua không hóa dẻo (uPVC hay PVC cứng)
›塑胶车sù jiāo chēxe scooter (Đài Loan)
›塑胶跑道sù jiāo pǎo dàođường chạy điền kinh tổng hợp; đường chạy tartan
›塑胶袋sù jiāo dàitúi nhựa (Đài Loan)
›塑胶爆炸物sù jiāo bào zhà wùthuốc nổ dẻo
›塑胶炸药sù jiāo zhà yàothuốc nổ dẻo
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.