俗谚
câu nói thông thường; tục ngữ
câu nói thông thường; tục ngữ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
câu nói thông thường (thành ngữ); tục ngữ lưu truyền rộng rãi
›俗话sú huàcâu nói thông thường; tục ngữ
›俗话说sú huà shuōnhư tục ngữ có câu; người ta thường nói
›三天打鱼,两天晒网sān tiān dǎ yú , liǎng tiān shài wǎngnghĩa đen: ba ngày đánh cá, hai ngày phơi lưới (tục ngữ); hàm ý: không kiên trì làm việc gì đó; làm việc…
›三十年河东,三十年河西sān shí nián hé dōng , sān shí nián hé xīsông chảy ba mươi năm hướng Đông, ba mươi năm hướng Tây (tục ngữ); thay đổi là hằng số duy nhất
›舍不得孩子套不住狼shě bù de hái zi tào bù zhù lángkhông chịu mạo hiểm con thì không bắt được sói (tục ngữ); (nghĩa bóng) không muốn mạo hiểm sẽ không đạt được…
›舍得一身剐,敢把皇帝拉下马shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎkẻ không sợ chết ngàn đao thì dám kéo vua xuống ngựa (tục ngữ); đối với người không sợ, không có gì là không…
›书中自有黄金屋,书中自有颜如玉shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yùnghĩa đen: trong sách có nhà vàng son và giai nhân duyên dáng (tục ngữ); nghĩa bóng: chăm chỉ học hành…
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.