苏绣
Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
Thêu Tô Châu, một trong bốn phong cách thêu truyền thống chính của Trung Quốc (ba loại còn lại là Thêu Tương 湘繡|湘绣[Xiang1 xiu4], Thêu Việt 粵繡|粤绣[Yue4 xiu4] và Thêu Thục 蜀繡|蜀绣[Shu3 xiu4])
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Tô Tần (340-284 TCN), chiến lược gia chính trị của Tông Hoành Gia 縱橫家|纵横家[Zong4 heng2 jia1] thời Chiến Quốc…
›苏莱曼Sū lái mànSuleiman (tên); Tướng Michel Suleiman (1948-), quân nhân và chính trị gia Liban, tổng thống Liban 2008-2014
›苏禄Sū lùcách gọi cũ của Sulawesi hay Celebes 蘇拉威西|苏拉威西[Su1 la1 wei1 xi1]
›苏生sū shēnghồi sinh; sống lại
›苏珊·波伊尔Sū shān · Bō yī ěrSusan Boyle (1961-), thí sinh trong cuộc thi truyền hình thực tế ở Anh
›苏美尔Sū měi ěrSumer (Šumer), một trong những nền văn minh sớm của Cận Đông cổ đại
›苏维埃俄国Sū wéi āi É guóNga Xô viết (1917-1991)
›苏维埃Sū wéi āiXô viết (hội đồng)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.