素质
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
phẩm chất bên trong; tinh chất cơ bản
素质 thường mang nghĩa “phẩm chất bên trong”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 素质, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
gà chay, một sản phẩm từ đậu nành
›素菜sù càimón rau
›素质差sù zhì chàquá thiếu giáo dục!; quá thiếu hiểu biết!
›素肉sù ròuthịt chay
›素质教育sù zhì jiào yùgiáo dục toàn diện (trái ngược với 應試教育|应试教育[ying4 shi4 jiao4 yu4], giáo dục định hướng thi cử)
›素筵sù yántiệc chay; cúng dường Phật
›素雅sù yǎđơn giản nhưng thanh lịch
›素净sù jingđơn giản và gọn gàng; màu sắc trầm; lặng lẽ; (về món ăn) thanh đạm; không béo hoặc đậm vị
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.