三无产品
sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất
sản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên cùng địa chỉ nhà sản xuất
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
›三瓦两舍sān wǎ liǎng shènơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
›三无企业sān wú qǐ yèdoanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
›三无sān wúthiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)
›三炮sān pào(tiếng địa phương Đông Bắc) người ngốc nghếch
›三浦梅园Sān pǔ Méi yuánMIURA Baien (1723-1789), triết gia tân Nho học và nhà kinh tế học tiên phong Nhật Bản, tác giả của Giá…
›三焦sān jiāo(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
›三牲sān shēngba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.