三文鱼
cá hồi (từ mượn)
cá hồi (từ mượn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bánh mì sandwich (từ mượn)
›三明治sān míng zhìbánh sandwich (từ mượn); LT:個|个[ge4]
›三族sān zú(cũ) ba thế hệ (cha, bản thân và con trai); ba tộc (tộc mình, tộc mẹ, tộc vợ)
›三教九流sān jiào jiǔ liúba tôn giáo (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo) và chín trường phái (Nho gia, Đạo gia, Âm Dương, Pháp gia, Danh…
›三教Sān Jiàoba giáo lý (Đạo giáo, Nho giáo, Phật giáo)
›三明Sān míngSanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›三振出局sān zhèn chū júxem 三振[san1 zhen4]
›三明市Sān míng shìSanming, thành phố cấp địa khu ở Phúc Kiến
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.