三无企业
doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
doanh nghiệp không có trụ sở, vốn hoặc nhân viên cố định
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
người không có giấy tờ tuỳ thân, giấy phép cư trú hợp lệ hoặc nguồn thu nhập
›三无产品sān wú chǎn pǐnsản phẩm thiếu một hoặc nhiều trong ba yêu cầu như giấy phép sản xuất, giấy chứng nhận kiểm định, và tên…
›三无sān wúthiếu ba đặc điểm chính (hoặc ít nhất một trong số đó)
›三焦sān jiāo(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
›三炮sān pào(tiếng địa phương Đông Bắc) người ngốc nghếch
›三牲sān shēngba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
›三湾乡Sān wān xiāngxã Sanwan ở huyện Miaoli 苗栗縣|苗栗县[Miao2 li4 xian4], tây bắc Đài Loan
›三班倒sān bān dǎohệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.