三田
3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí
3 cuộc săn hàng năm; 3 huyệt khí
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
kỷ Tam Điệp (thời kỳ địa chất cách đây 250-205 triệu năm)
›三皇五帝sān huáng wǔ dìba vị vua 三皇[san1 huang2] và năm vị đế 五帝[wu3 di4] trong thần thoại và truyền thuyết; hệ thống sử học sớm…
›三用表sān yòng biǎobảng điều khiển thiết bị (lặn)
›三瓦两舍sān wǎ liǎng shènơi hưởng lạc (như nhà thổ, trà quán v.v.)
›三略Sān lüèxem 黃石公三略|黄石公三略[Huang2 Shi2 gong1 San1 lu:e4]
›三班倒sān bān dǎohệ thống làm việc ba ca (phân chia lịch làm)
›三牲sān shēngba con vật hiến tế (ban đầu là bò, cừu và heo; sau này là heo, gà và cá)
›三焦sān jiāo(Đông y) ba khoang trong cơ thể (ngực, bụng và chậu), được gọi là "tam tiêu" hoặc "San Jiao"
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.