三鲜
ba món tươi (trong nấu ăn)
ba món tươi (trong nấu ăn)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ba hồn bất tử và bảy phách trong Đạo giáo, đối lập giữa phần tinh thần và thể xác của con người
›三鹿Sān lùSanlu (thương hiệu)
›三魂sān húnba hồn bất tử trong Đạo giáo, đại diện cho tinh thần và trí tuệ
›三鹿集团Sān lù Jí tuánTập đoàn Sanlu, công ty quốc doanh Trung Quốc về sản phẩm sữa liên quan đến vụ bê bối nhiễm melamine năm 2008
›三体问题sān tǐ wèn tívấn đề ba vật thể (cơ học)
›三体sān tǐbệnh tam nhiễm sắc thể
›三点水sān diǎn shuǐtên bộ "nước" 氵[shui3] trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 85)
›三驾马车sān jià mǎ chēbộ ba, tam đầu chế
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.