柔
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
柔
mềm; dẻo dai; mềm dẻo; nhu nhược; rho (chữ cái Hy Lạp Ρρ)
Giản thể柔
Phồn thể柔
Số chữ Hán1 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng