融资
huy động vốn
huy động vốn
融资 thường mang nghĩa “huy động vốn”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 融资, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lưu thông; chảy (đặc biệt là vốn); hòa vào; nhập vào; trở nên đồng hóa
›融解róng jiětan chảy; nóng chảy; nghĩa bóng: hiểu thấu đáo
›融融róng rónghòa thuận; vui vẻ; quan hệ ấm áp
›融雪róng xuětuyết tan; sự tan băng
›融炉róng lúlò nấu kim loại; nghĩa bóng: nồi hòa nhập
›融雪天气róng xuě tiān qìsự tan băng
›融然róng ránhòa hợp; vui vẻ bên nhau
›融洽róng qiàhòa thuận; quan hệ thân thiện; hoà hợp với nhau
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.