Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

róu

韖 là gì?

[róu] có nghĩa là thuộc da, làm mềm.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 韖 trong tiếng Việt

thuộc da, làm mềm

Cách đọc và ghi nhớ 韖

được đọc là róu, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thuộc da, làm mềm”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan