肉弹
kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết; phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp
kẻ tấn công liều chết; kẻ đánh bom liều chết; phụ nữ gợi cảm; người đàn ông cơ bắp
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
sự gợi cảm; gợi cảm; gợi tình; đầy đặn
›肉搏ròu bóđánh giáp lá cà
›肉孜节Ròu zī jiéxem 開齋節|开斋节[Kai1 zhai1 jie2]
›肉夹馍ròu jiā mónghĩa đen: thịt kẹp trong bánh hấp; "hamburger Trung Quốc"; bánh kẹp thịt phổ biến ở miền bắc Trung Quốc
›肉欲ròu yùdục vọng xác thịt
›肉垫ròu diànđệm thịt (ở chân động vật)
›肉垂麦鸡ròu chuí mài jī(loài chim ở Trung Quốc) chim te te má đỏ (Vanellus indicus)
›肉搏战ròu bó zhànchiến đấu giáp lá cà
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.