Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
qín

(quả)

Từ vựng
qīn

tôn trọng; ngưỡng mộ; sùng kính; đích thân hoàng đế

Từ vựng
qìn

thấm; rỉ

Từ vựng
qín

biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

cổ cầm 古琴[gu3 qin2] (một loại đàn tranh); nhạc cụ nói chung

Từ vựng
qín

biến thể của 琴[qin2], cổ cầm hoặc đàn tranh

Từ vựng
qín

thuật ngữ chung cho chim và động vật; chim; bắt giữ (cũ)

Từ vựng
Qín

họ [Qin2]; nhà Tần (221-207 TCN) của hoàng đế đầu tiên 秦始皇[Qin2 Shi3huang2]; tên gọi tắt của 陝西|陕西[Shan3xi1]

Từ vựng
qǐn

gương mặt tươi cười; dây tre

Từ vựng
qīn

mào lụa đỏ trên mũ giáp

Từ vựng
qín

Phragmites japonica (cỏ sậy Nhật Bản)

Từ vựng
qín

cần tây Trung Quốc

Từ vựng
qìn

Artemisia apiacea

Từ vựng
qín

ve sầu nhỏ có đầu vuông

Từ vựng
qīn

chăn; mền

Từ vựng
Qín

họ [Qin2]

Từ vựng
qīn

cha mẹ; người thân (ruột thịt); họ hàng; có quan hệ; hôn nhân; cô dâu; gần gũi; thân thiết; trực tiếp; tận mắt; ủng hộ; thuận-; hôn; (tiếng lóng Internet) thân mến

Ngôn ngữ mạng
qín

khắc

Từ vựng
qín

(chim)

Từ vựng
qín

giày da; thắt lưng da; miếng tre mỏng

Từ vựng
qīn

ngựa phi nhanh

Từ vựng
亲爱
qīn ài

thân yêu; yêu quý; người yêu dấu

Cụm từ
亲爱精诚
qīn ài jīng chéng

tình đồng đội

Cụm từ
秦安
Qín ān

huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
欺男霸女
qī nán bà nǚ

áp bức người dân; hành động bạo ngược

Cụm từ
气囊
qì náng

túi khí; túi khí của khinh khí cầu

Cụm từ
秦安县
Qín ān xiàn

huyện Tần An ở Thiên Thủy 天水[Tian1 shui3], Cam Túc

Cụm từ
气恼
qì nǎo

bị phiền; tức giận

Cụm từ
亲爸
qīn bà

cha ruột; cha ruột thịt

Cụm từ
钦北
Qīn běi

quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ