劝化
khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực
khuyên bảo (ai đó sống cuộc đời đức hạnh) (Phật giáo); khất thực
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khuyên nhủ; thúc giục; khuyên răn; lời khuyên; lời khuyên bảo; LT:席[xi2]
›劝勉quàn miǎnkhuyên; bảo ban
›劝教quàn jiàokhuyên bảo và dạy dỗ; thuyết phục và hướng dẫn
›劝说quàn shuōthuyết phục; sự thuyết phục; khuyên bảo
›劝和quàn héhòa giải; khuyên nhủ hòa bình
›劝导quàn dǎokhuyên nhủ; cố gắng thuyết phục
›劝架quàn jiàhòa giải trong một cuộc cãi vã; can thiệp vào tranh chấp và cố gắng làm dịu tình hình
›劝解quàn jiěhòa giải; dàn xếp; xoa dịu; khuyên giải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.