Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

4.610 từ sẵn sàng
亲北京
qīn Běi jīng

ủng hộ Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

Cụm từ
钦北区
Qīn běi qū

Quận Qinbei của thành phố Qinzhou 欽州市|钦州市[Qin1 zhou1 shi4], Quảng Tây

Cụm từ
亲笔
qīn bǐ

bằng chính chữ viết của mình

Cụm từ
芹菜
qín cài

cần tây (Apium graveolens)

Cụm từ
亲测
qīn cè

tự mình thử (cái gì đó)

Cụm từ
钦差
qīn chāi

khâm sai

Cụm từ
秦朝
Qín cháo

nhà Tần (221-207 TCN)

Cụm từ
侵彻
qīn chè

(của đạn) xuyên thủng (giáp, v.v.)

Cụm từ
侵晨
qīn chén

vào lúc gần sáng

Cụm từ
秦城监狱
Qín chéng Jiān yù

Nhà tù Tần Thành, nhà tù an ninh tối đa cách trung tâm Bắc Kinh khoảng 30 km, nơi giam giữ các cựu quan chức cấp cao bị kết án tham nhũng

Cụm từ
禽畜
qín chù

gia cầm và gia súc

Cụm từ
琴锤
qín chuí

dùi cui; dùi trống

Cụm từ
钦赐
qīn cì

(hoàng đế) ban tặng

Cụm từ
秦代
Qín dài

nhà Tần (221-207 TCN), do hoàng đế đầu tiên Tần Thủy Hoàng 秦始皇[Qin2 Shi3 huang2] sáng lập, triều đại đầu tiên thống nhất toàn bộ Trung Quốc

Cụm từ
亲代
qīn dài

thế hệ của cha mẹ; thế hệ trước

Cụm từ
禽蛋
qín dàn

trứng chim

Cụm từ
钦定
qīn dìng

ủy quyền; chỉ định; (cũ) được biên soạn và xuất bản theo lệnh hoàng đế

Cụm từ
秦都
Qín dū

Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
秦都区
Qín dū Qū

Quận Tần Đô ở thành phố Hàm Dương 咸陽市|咸阳市[Xian2 yang2 Shi4], Thiểm Tây

Cụm từ
其内
qí nèi

bao gồm; bên trong đó

Cụm từ
气馁
qì něi

mất tinh thần

Cụm từ
齐内丁·齐达内
Qí nèi dīng · Qí dá nèi

Zinedine Zidane (Zizou), cựu cầu thủ bóng đá Pháp

Cụm từ
奇能
qí néng

khả năng đặc biệt

Cụm từ
奇能异士
qí néng yì shì

anh hùng phi thường với khả năng đặc biệt; siêu anh hùng võ thuật

Cụm từ
亲耳
qīn ěr

tận tai

Cụm từ
秦二世
Qín Èr shì

Tần Nhị Thế (229-207 TCN), hoàng đế thứ hai của nhà Tần

Cụm từ
侵犯
qīn fàn

xâm phạm; xâm lấn; vi phạm; tấn công

Cụm từ
钦犯
qīn fàn

tội phạm bị hoàng đế ra lệnh bắt

Cụm từ
勤奋
qín fèn

chăm chỉ; siêng năng

Cụm từ
勤奋刻苦
qín fèn kè kǔ

siêng năng; cần cù

Cụm từ