诠解
giải thích (một văn bản)
giải thích (một văn bản)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
diễn giải; bình luận và giải thích; chú giải; biểu diễn (tức là diễn một vai kịch); giải mã
›诠注quán zhùghi chú và bình luận; khú giải
›诠释学quán shì xuéthuật diễn giải
›请功qǐng gōngxin công nhận công lao cho ai đó; đề nghị thăng chức hoặc trao giải thưởng cho ai đó
›诠释资料quán shì zī liàosiêu dữ liệu
›请便qǐng biànXin mời cứ tự nhiên!; Bạn có thể làm bất cứ gì mình muốn!; Cứ tự nhiên như ở nhà
›请假qǐng jiàxin nghỉ phép
›请假条qǐng jià tiáođơn xin nghỉ phép (khỏi công việc hoặc trường học)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.