全国性
toàn quốc
toàn quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Thể thao Toàn quốc, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần từ năm 1959
›全国代表大会quán guó dài biǎo dà huìđại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
›全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
›全国人大会议Quán guó Rén Dà huì yìĐại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
›全国quán guócả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
›全国大会党Quán guó Dà huì dǎngĐảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
›全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méngLiên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
›全国重点文物保护单位Quán guó Zhòng diǎn Wén wù Bǎo hù Dān wèiĐịa điểm Lịch sử và Văn hóa Quan trọng được Bảo vệ Cấp quốc gia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.