全国各地
mọi miền của đất nước
mọi miền của đất nước
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
›全域quán yùtoàn bộ khu vực; toàn bộ miền; toàn cầu; trên toàn miền
›全场quán chǎngmọi người có mặt; toàn bộ khán giả; toàn diện; nhất trí; toàn bộ thời gian (của một cuộc thi đấu hoặc trận…
›全国代表大会quán guó dài biǎo dà huìđại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
›全国大会党Quán guó Dà huì dǎngĐảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
›全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
›全国性quán guó xìngtoàn quốc
›全国民主联盟Quán guó Mín zhǔ lián méngLiên đoàn Quốc gia vì Dân chủ Myanmar hoặc Burma (NLD)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.