Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
颧弓顴弓

quán gōng

颧弓 là gì?

颧弓 [quán gōng] có nghĩa là xương gò má; cung gò má (giải phẫu).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 颧弓 trong tiếng Việt

  1. xương gò má
  2. cung gò má (giải phẫu)

Cách đọc và ghi nhớ 颧弓

颧弓 được đọc là quán gōng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “xương gò má; cung gò má (giải phẫu)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan