全国
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
cả nước; toàn quốc; toàn quốc gia
全国 thường mang nghĩa “cả nước”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 全国 cùng cụm 全国性 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
toàn quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.đại hội đại biểu toàn quốc
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc (NPC)
›全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huìỦy ban Thường vụ của Đại hội Đại biểu Nhân dân Toàn quốc
›全国代表大会quán guó dài biǎo dà huìđại hội đại biểu toàn quốc; đại hội toàn quốc của đảng Cộng sản, gần đây tổ chức mỗi năm năm
›全国大会党Quán guó Dà huì dǎngĐảng Đại hội Quốc gia (Sudan)
›全国性quán guó xìngtoàn quốc
›全副精力quán fù jīng lìtập trung hoàn toàn vào việc gì đó; tham gia hết mình; với toàn bộ sức lực
›全员quán yuántất cả nhân viên; toàn bộ nhân sự
›全胜quán shèngchiến thắng hoàn toàn; vượt trội hẳn; tên của một loại xe tăng; thắng tuyệt đối
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.