Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
MỤC LỤC PINYIN

Từ tiếng Trung theo Pinyin Q

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ Q, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

Mục từ bắt đầu bằng Q

4.610 mục từ · Trang 63/77

蕖: hoa sen

Từ vựng

蘧: Dianthus superbus

Từ vựng

蛆: ấu trùng ruồi

Từ vựng

蛐: con dế

Từ vựng

蠷: biến thể của 蠼[qu2]

Từ vựng

蠼: dùng trong 蠼螋[qu2 sou1]

Từ vựng

衢: đại lộ

Từ vựng

袪: cửa tay áo

Từ vựng

覰: biến thể của 覷|觑[qu4]

Từ vựng

觑: theo dõi; rình mò

Từ vựng

诎: uốn cong; nhượng bộ; kiệt sức; nói lắp

Từ vựng

豦: lợn rừng; chiến đấu

Từ vựng

趣: thú vị; làm cho quan tâm

Từ vựng

趋: nhanh chóng; vội vã; đi nhanh; tiếp cận; có xu hướng; hội tụ

Từ vựng

躣: (dáng đi)

Từ vựng

躯: cơ thể con người

Từ vựng

軥: đầu của ách

Từ vựng

阒: yên tĩnh; sống một mình

Từ vựng

阹: một cái chuồng; vây quanh

Từ vựng

駆: biến thể tiếng Nhật của 驅|驱; phóng ngựa

Từ vựng

驱: biến thể cũ của 驅|驱[qu1]

Từ vựng

驱: đuổi; thúc giục; lái; chạy nhanh

Từ vựng

鸲: (dạng kết hợp, dùng trong tên các loài chim, đặc biệt là robin và đỏ đuôi)

Từ vựng

鸜: biến thể của 鴝|鸲[qu2]

Từ vựng

麮: cháo

Từ vựng

曲: biến thể của 麴|曲[qu1]

Từ vựng

麯: họ [Qu1]

Từ vựng

曲: nấm men; Aspergillus (bao gồm nhiều loại mốc thông thường); Cách phát âm ở Đài Loan: [qu2]

Từ vựng

麴: họ [Qu1]

Từ vựng

黢: đen; tối

Từ vựng

鼩: dùng trong 鼩鼱[qu2 jing1]

Từ vựng

龋: răng sâu; sâu răng

Từ vựng
quán

佺: tiên

Từ vựng
quán

全: tất cả; toàn bộ; toàn thể; mọi; hoàn toàn

Từ vựng
quàn

券: trái phiếu (đặc biệt là tài liệu chia làm hai, mỗi bên giữ một nửa); hợp đồng; văn tự (tức là giấy tờ sở hữu); vé; phiếu; chứng chỉ

Từ vựng
quàn

券: biến thể của 券[quan4]

Từ vựng
quàn

勧: biến thể tiếng Nhật của 勸|劝

Từ vựng
quàn

劝: khuyên; giục; cố gắng thuyết phục; khích lệ; an ủi; xoa dịu

Từ vựng
quān

圈: hình tròn; cái vòng; vòng lặp (LT:個|个[ge4]); lượng từ cho vòng lặp, quỹ đạo, vòng đua, v.v.; bao quanh; xoay quanh

Từ vựng
quān

圏: biến thể chữ Nhật của 圈

Từ vựng
quān

弮: nỏ (khảo cổ)

Từ vựng
quān

悛: cải tạo

Từ vựng
quán

惓: tha thiết

Từ vựng
quán

拳: nắm đấm; đấm bốc

Từ vựng
quān

棬: cái bát

Từ vựng
quán

権: biến thể cũ của 權|权[quan2]

Từ vựng
quán

权: quyền lực; quyền hạn; quyền; (văn học) cân nhắc; tạm thời; biện pháp tạm thời

Từ vựng
quán

泉: suối (dòng nước nhỏ); miệng suối; tiền xu (cổ)

Từ vựng
quán

牷: bò đực một màu

Từ vựng
quǎn

犬: chó; bộ Khang Hy số 94

Từ vựng
quǎn

犭: dạng ba nét của bộ Khang Hy số 94 犬[quan3]

Từ vựng
quǎn

犮: biến thể cũ của 犬[quan3]

Từ vựng
quán

瑔: ngọc; vỏ

Từ vựng
quǎn

甽: mương thoát nước giữa các ruộng, tưới tiêu

Từ vựng
quǎn

畎: kênh thoát nước ruộng

Từ vựng
quán

痊: hồi phục (sau bệnh)

Từ vựng
quán

筌: bẫy cá bằng tre

Từ vựng
quǎn

绻: ràng buộc trong liên minh

Từ vựng
quán

荃: (cây thơm)

Từ vựng
quán

蜷: cuộn lại (như cuộn giấy); co ro; Melania libertina; quằn quại (như sâu)

Từ vựng