Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
品质品質

pǐn zhì

品质 là gì?

品质 [pǐn zhì] có nghĩa là tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 品质 trong tiếng Việt

  1. tính cách
  2. chất lượng vốn có (của một người)
  3. chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 品质

品质 được đọc là pǐn zhì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “tính cách; chất lượng vốn có (của một người); chất lượng (của sản phẩm hoặc dịch vụ, hoặc như trong "chất lượng cuộc sống", "chất lượng không khí" v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan