品味
品味 là gì?
Cụm từTiêu chuẩn
Nghĩa của từ 品味 trong tiếng Việt
nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
nếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu