拼桌
ngồi chung bàn với người không quen
ngồi chung bàn với người không quen
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thuê nhà chung với người khác để chia sẻ chi phí
›拼板游戏pīn bǎn yóu xìtrò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ
›拼死pīn sǐcố gắng hết sức liều mạng vì điều gì đó
›拼板玩具pīn bǎn wán jùtrò chơi xếp hình; trò chơi ghép khối gỗ
›拼死拼活pīn sǐ pīn huóhết sức; (chiến đấu hoặc làm việc) cực kỳ vất vả; đấu tranh sống chết; bằng mọi giá
›拼板pīn bǎnghép các tấm ván bằng keo để tạo thành tấm (thợ mộc)
›拼杀pīn shāvật lộn (với kẻ địch); chiến đấu liều mạng
›拼攒pīn cuánlắp ráp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.