品学
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
phẩm chất và học vấn (của một cá nhân); tính cách đạo đức và kỹ năng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bản chất; đặc tính; phẩm chất đạo đức
›品德pǐn déphẩm chất đạo đức
›品格pǐn géphẩm cách; phím đàn (trên cần đàn của đàn luýt hoặc guitar)
›品味pǐn wèinếm; thưởng thức; gu (ví dụ: trong âm nhạc, văn học, thời trang, ẩm thực v.v.); có gu
›品名pǐn míngtên sản phẩm; tên thương hiệu
›品保pǐn bǎođảm bảo chất lượng (QA)
›品位pǐn wèicấp bậc; hạng; chất lượng; gu thẩm mỹ
›品尝pǐn chángnếm một chút; nếm thử
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.