拼字
đánh vần; việc đánh vần
đánh vần; việc đánh vần
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
đánh vần
›拼命pīn mìnglàm hết sức mình; dốc toàn lực; bằng mọi giá; (làm việc hoặc chiến đấu) như thể phụ thuộc vào mạng sống
›拼婚pīn hūntiết kiệm chi phí đám cưới bằng cách cùng cặp đôi khác sắp xếp nhà hàng, chụp ảnh cưới, v.v
›拼客pīn kèngười cùng tham gia với người khác để giảm chi phí (đi chung xe, mua chung, chia sẻ căn hộ, v.v.)
›拼多多Pīn duō duōPinduoduo, công ty thương mại điện tử xã hội thành lập năm 2015
›拼图玩具pīn tú wán jùtrò chơi ghép hình
›拼写错误pīn xiě cuò wùlỗi chính tả; lỗi viết
›拼图pīn tútrò chơi ghép hình; chơi trò ghép hình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.