平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
MỤC TỪ CHUYÊN SÂU
平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
Người không làm điều gì sai trái thì không sợ tiếng gõ cửa trong đêm.; Sống thanh thản với lương tâm trong sáng
Giản thể平生不做亏心事,半夜敲门心不惊
Phồn thể平生不做虧心事,半夜敲門心不驚
Số chữ Hán15 chữ
Cập nhật15/07/2026
Nguồn dữ liệuKho mở rộng