评书
pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu
pingshu, một loại hình nghệ thuật dân gian nơi một người biểu diễn kể chuyện từ lịch sử hoặc hư cấu
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nghệ thuật kể chuyện có từ thời Tống và Nguyên, người dẫn chuyện đơn lẻ không có âm nhạc, thường về đề tài…
›评断píng duànphán xét; đánh giá
›评比píng bǐđánh giá (bằng cách so sánh)
›评审团特别奖Píng shěn tuán Tè bié jiǎngGiải Đặc biệt của Ban Giám khảo, giải thưởng tại Liên hoan phim Venice
›评为píng wéibầu chọn là; chọn là; xem như
›评审团píng shěn tuánban giám khảo; hội đồng giám khảo
›评奖píng jiǎngxác định người nhận giải thưởng thông qua thảo luận
›评审píng shěnthẩm định; đánh giá; phán xét
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.