屏幕保护程序
trình bảo vệ màn hình
trình bảo vệ màn hình
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
›屏蔽píng bìche chắn; chặn (cái gì đó hoặc ai đó); bảo vệ; (tấm chắn bảo vệ)
›屏山县Píng shān xiànhuyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏东Píng dōngthành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
›屏山Píng shānhuyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏东市Píng dōng ShìThành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏南县Píng nán xiànhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›屏东县Píng dōng XiànHuyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.