平叛
dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
dẹp loạn; bình định cuộc nổi dậy
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
huyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›平和县Píng hé xiànhuyện Bình Hòa ở Chương Châu 漳州[Zhang1 zhou1], Phúc Kiến
›平南县Píng nán xiànhuyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平南Píng nánhuyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平利县Píng lì Xiànhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平利Píng lìhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平分秋色píng fēn qiū sècùng chia sẻ sự nổi bật; cả hai đều có phần bằng nhau
›平反píng fǎnkhôi phục lại danh dự (sau khi bị oan sai); phục hồi danh tiếng (cho người bị bôi nhọ oan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.