平壤市
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Bình Nhưỡng, thủ đô của Bắc Triều Tiên
›平安北道Píng ān běi dàotỉnh Pyongan Bắc ở phía tây Bắc Triều Tiên, giáp Liêu Ninh
›平城Píng chéngPyongsong (thành phố ở Bắc Triều Tiên)
›平安南道Píng ān nán dàotỉnh Pyongan Nam ở phía tây Bắc Triều Tiên
›平坝Píng bàhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平坝县Píng bà xiànhuyện Bình Bá ở An Thuận 安順|安顺[An1 shun4], Quý Châu
›平塘县Píng táng xiànhuyện Bình Đường trong châu tự trị người Bố Y và Miêu, Qiannan 黔南州[Qian2 nan2 zhou1], Quý Châu
›平天下píng tiān xiàbình định thiên hạ
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.