平人
người bình thường; dân thường
người bình thường; dân thường
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
bình thường; tầm thường; không có gì nổi bật
›平信píng xìnthư thường (khác với thư hàng không, v.v.)
›平利Píng lìhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平利县Píng lì Xiànhuyện Bình Lợi ở An Khang 安康[An1 kang1], Thiểm Tây
›平南Píng nánhuyện Bình Nam ở Quế Giang 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平南县Píng nán xiànhuyện Bình Nam ở Quế Cảng 貴港|贵港[Gui4 gang3], Quảng Tây
›平原县Píng yuán xiànhuyện Bình Nguyên ở Đức Châu 德州[De2 zhou1], Sơn Đông
›平交道píng jiāo dàođường ngang đường sắt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.