屏幕
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
màn hình (TV, máy tính hoặc phim)
屏幕 thường mang nghĩa “màn hình (TV, máy tính hoặc phim)”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 屏幕, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bảo vệ màn hình
›屏山县Píng shān xiànhuyện Bình Sơn ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏山Píng shānhuyện Pingshan ở Nghi Tân 宜賓|宜宾[Yi2 bin1], Tứ Xuyên
›屏南县Píng nán xiànhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›屏东Píng dōngthành phố Bình Đông, huyện và căn cứ không quân ở nam Đài Loan
›屏南Píng nánhuyện Pingnan ở Ninh Đức 寧德|宁德[Ning2 de2], Phúc Kiến
›屏东市Píng dōng ShìThành phố Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›屏东县Píng dōng XiànHuyện Bình Đông ở phía nam Đài Loan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.